northern woodsia

northern woodsia

A delicate northern woodsia fern grows on a shaded rocky slope.

Định nghĩa

Danh từ: Một loại dương xỉ mảnh mai nguồn gốc từ Bắc Mỹ, đặc trưng bởi cuống màu hạt dẻ sáng bóng các lá chét kép lông chim hai lần, với cácbào tử (sori) thường rõ ràng nằmmép .

dụ sử dụng
  • (Cây northern woodsia một loại dương xỉ hiếm, được tìm thấy trong các môi trường sống nhiều đáphía bắc.)
  • (Các nhà thực vật học nghiên cứu cây northern woodsia để hiểu về sự thích nghi của với khí hậu lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "northern woodsia" thường được dùng trong ngữ cảnh thực vật học hoặc sinh thái học, đặc biệt khi mô tả các loài thực vật bản địa vùng lạnh.
    • The conservation status of northern woodsia is monitored due to its limited distribution. (Tình trạng bảo tồn của cây northern woodsia được theo dõi do phân bố hạn chế của .)
Biến thể từ gần giống
  • Woodsia (danh từ): chi dương xỉ loài northern woodsia thuộc về.
    • Woodsia includes several species of ferns with similar characteristics. (Chi Woodsia bao gồm nhiều loài dương xỉ đặc điểm tương tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Woodsia ilvensis: tên khoa học của loài cây này.
  • Dương xỉ woodsia phương bắc: tên gọi phổ biến bằng tiếng Việt (thường được dịch từ thuật ngữ chuyên ngành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến cho từ này đây danh từ chỉ loài thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan do tính chuyên ngành của từ.